Cao su chống va đập cửa

Từ: trùy, đôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trùy, đôi:

搥 trùy, đôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùy,đôi

trùy, đôi [trùy, đôi]

U+6425, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

trùy, đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 搥

(Động) Đánh, đập.
◎Như: trùy cổ
đánh trống.Một âm là đôi.

(Động)
Ném.

chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (gdhn)
giùi, như "giùi (xem Dùi)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搥:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
trùy, đôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trùy, đôi Tìm thêm nội dung cho: trùy, đôi