Cao su chống va đập cửa
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
搥 trùy, đôi
Nghĩa Trung Việt của từ 搥
(Động) Đánh, đập.◎Như: trùy cổ 搥鼓 đánh trống.Một âm là đôi.
(Động) Ném.
chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (gdhn)
giùi, như "giùi (xem Dùi)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |

Tìm hình ảnh cho: trùy, đôi Tìm thêm nội dung cho: trùy, đôi
